Bản thiết kế trực quan dành cho designer và các bên liên quan. Mô tả hệ thống làm gì, người dùng tương tác như thế nào, và các tính năng kết nối ra sao.
Data Analyzer là công cụ tìm kiếm khách hàng thông minh và phân nhóm đối tượng cho bất động sản. Hệ thống lấy dữ liệu khách hàng tự động từ BuzzCRM qua API, hiểu sở thích của họ, và tự động tìm đúng đối tượng cho bất kỳ dự án nào — sẵn sàng cho chạy quảng cáo. Hệ thống cũng tự cải thiện nội dung quảng cáo dựa trên dữ liệu tương tác thực tế từ bài đăng.
graph LR
BUZZ["BuzzCRM
API"] --> B["Data Analyzer"]
B --> C["Khách hàng phù hợp
xếp hạng theo mức độ liên quan"]
B --> D["Nhóm đối tượng
sẵn sàng chạy quảng cáo"]
D --> E["Nội dung quảng cáo
bài viết + hình ảnh AI"]
E --> F["Gợi ý targeting
Facebook Ads"]
F --> G["BuzzCRM
dữ liệu tương tác"]
G -.->|"AI học & cải thiện"| E
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style B fill:#4A90D9,color:#fff
style C fill:#4A90D9,color:#fff
style D fill:#4A90D9,color:#fff
style E fill:#4A90D9,color:#fff
style F fill:#4A90D9,color:#fff
style G fill:#4A90D9,color:#fff
Ví dụ: Nhân viên marketing dán mô tả dự án "Izumi City — căn hộ ven sông với phòng gym, hồ bơi, nhà thông minh." AI tự động tạo các truy vấn tìm kiếm từ dữ liệu BuzzCRM, tìm khách hàng phù hợp, phân nhóm thành các đối tượng, tạo bài viết + hình ảnh quảng cáo cho từng nhóm, đề xuất targeting Facebook Ads, và liên tục cải thiện nội dung dựa trên dữ liệu tương tác thực tế.
graph TB
subgraph Features["Bạn Có Thể Làm Gì"]
F1["Đồng Bộ Dữ Liệu
từ BuzzCRM qua API"]
F2["Khám Phá
Nhân Khẩu Học"]
F3["Tìm Kiếm Thông Minh
Tìm khách hàng phù hợp"]
F4["Kiểm Tra Chất Lượng
Đánh giá độ chính xác"]
F5["Tìm Kiếm Theo Dự Án
Dán nội dung dự án >
nhận nhóm đối tượng"]
F6["Tạo Nội Dung Quảng Cáo
AI tạo bài viết + hình ảnh
theo từng nhóm"]
F7["Gợi Ý Targeting
Facebook Ads"]
F8["Cải Thiện Quảng Cáo
Học từ dữ liệu tương tác
bài đăng thực tế"]
end
subgraph Behind["Công Nghệ Đằng Sau"]
P1["AI Hiểu Ngữ Nghĩa
Hiểu ý nghĩa,
không chỉ từ khóa"]
P2["Bản Đồ Kiến Thức
Biết dự án nào
có tiện ích gì"]
P3["Bộ Đánh Giá
AI đánh giá mức độ
chính xác của kết quả"]
P4["AI Tạo Truy Vấn
Phân tích nội dung dự án
thành các câu tìm kiếm"]
P5["AI Tạo Nội Dung
Sinh bài viết + hình ảnh
phù hợp từng đối tượng"]
P6["AI Targeting
Đề xuất Facebook Ads
targeting"]
P7["BuzzCRM API
Đồng bộ dữ liệu
khách hàng tự động"]
P8["Phân Quyền
Kiểm soát truy cập
theo vai trò"]
end
F1 --> P7
F1 --> P1
F1 --> P2
F3 --> P1
F3 --> P2
F4 --> P3
F5 --> P4
F5 --> P1
F6 --> P5
F7 --> P6
F8 --> P5
style F1 fill:#4A90D9,color:#fff
style F2 fill:#4A90D9,color:#fff
style F3 fill:#4A90D9,color:#fff
style F4 fill:#4A90D9,color:#fff
style F5 fill:#4A90D9,color:#fff
style F6 fill:#4A90D9,color:#fff
style F7 fill:#4A90D9,color:#fff
style F8 fill:#4A90D9,color:#fff
style P1 fill:#4A90D9,color:#fff
style P2 fill:#4A90D9,color:#fff
style P3 fill:#4A90D9,color:#fff
style P4 fill:#4A90D9,color:#fff
style P5 fill:#4A90D9,color:#fff
style P6 fill:#4A90D9,color:#fff
style P7 fill:#4A90D9,color:#fff
style P8 fill:#4A90D9,color:#fff
graph TD
BUZZ["1. Đồng Bộ Từ BuzzCRM
Lấy dữ liệu khách hàng
tự động qua API"]
CRAWL["1b. Pre-Crawl Facebook
Crawl post content +
profile/bio tự động"]
PROJECTS["2. Thiết Lập Dự Án & Tiện Ích"]
ANALYSIS["3. Khám Phá Nhân Khẩu Học"]
INDEX["4. Xử Lý Dữ Liệu Cho Tìm Kiếm"]
SEARCH["5. Tìm Kiếm Thông Minh"]
BENCH["6. Kiểm Tra Chất Lượng"]
PROJS["7. Tìm Kiếm Theo Dự Án
Dán nội dung dự án >
nhóm đối tượng cho quảng cáo"]
CONTENT["8. Tạo Nội Dung Quảng Cáo
AI tạo bài viết + hình ảnh
theo từng nhóm đối tượng"]
ADS["9. Gợi Ý Targeting
AI đề xuất Facebook Ads
targeting cho từng nhóm"]
FEEDBACK["10. Cải Thiện Quảng Cáo
Học từ dữ liệu tương tác
bài đăng thực tế"]
ROLES["Phân Quyền Người Dùng
Editor / Admin
theo dự án"]
BUZZ -->|"trigger"| CRAWL
CRAWL --> ANALYSIS
CRAWL --> INDEX
PROJECTS -.->|"thiết lập trước
khi xử lý"| INDEX
INDEX --> SEARCH
INDEX --> BENCH
SEARCH -.->|"cung cấp cho"| PROJS
PROJS -->|"nhóm đối tượng"| CONTENT
CONTENT -->|"nội dung sẵn sàng"| ADS
ADS -->|"dữ liệu tương tác"| FEEDBACK
FEEDBACK -.->|"AI cải thiện"| CONTENT
ROLES -.->|"kiểm soát
truy cập"| SEARCH
ROLES -.->|"kiểm soát
truy cập"| CONTENT
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style CRAWL fill:#FF9800,color:#fff
style PROJECTS fill:#4A90D9,color:#fff
style ANALYSIS fill:#4A90D9,color:#fff
style INDEX fill:#4A90D9,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
style BENCH fill:#4A90D9,color:#fff
style PROJS fill:#4A90D9,color:#fff
style CONTENT fill:#4A90D9,color:#fff
style ADS fill:#4A90D9,color:#fff
style FEEDBACK fill:#4A90D9,color:#fff
style ROLES fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart LR
A["Thiết Lập Dự Án
Xác định tiện ích
mỗi dự án cung cấp"]
B["Xem Lại Mặc Định
4 dự án được
tải sẵn"]
C["Kết Nối BuzzCRM
Cấu hình API key
và đồng bộ dữ liệu
khách hàng tự động"]
D["Phân Quyền
Gán vai trò cho
từng người dùng"]
E["Sẵn Sàng
Tìm Kiếm"]
A --> B --> C --> D --> E
style A fill:#4A90D9,color:#fff
style B fill:#4A90D9,color:#fff
style C fill:#4A90D9,color:#fff
style D fill:#4A90D9,color:#fff
style E fill:#4A90D9,color:#fff
| Dự Án | Tiện Ích |
|---|---|
| Akari City | Phòng gym, Hồ bơi, Công viên, Gần trường học, Gần bệnh viện, Thiết kế Nhật Bản |
| Izumi City | Hồ bơi, Công viên, Ven sông, Gần trường học, Tiện ích hiện đại |
| Waterpoint | Hồ bơi, Công viên, Ven sông, Sân golf, Khu thể thao |
| Mizuki Park | Công viên, Hồ bơi, Thiên nhiên, Yên tĩnh, Gần trung tâm |
flowchart TD
BUZZ["BuzzCRM API"]
SYNC["Bước 1: Đồng Bộ Dữ Liệu Khách Hàng
Tự động lấy dữ liệu từ BuzzCRM
tên, tuổi, vị trí, sở thích, v.v."]
CRAWL["Bước 2: Pre-Crawl Facebook Data
Tự động crawl nội dung bài viết,
bio/profile người dùng từ Facebook
📊 Theo dõi trạng thái tổng thể"]
ANALYZE["Bước 3: Khám Phá Dữ Liệu - tùy chọn
Xem tỷ lệ giới tính, phân bố tuổi,
vị trí phổ biến, từ khóa hàng đầu"]
PROCESS["Bước 4: Xử Lý Cho Tìm Kiếm
Hệ thống xây dựng hồ sơ người dùng,
học mối quan hệ giữa
người dùng, dự án và tiện ích"]
SEARCH["Bước 5: Tìm Kiếm
Nhập câu hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên
và nhận kết quả xếp hạng"]
QUALITY["Bước 6: Kiểm Tra Chất Lượng - tùy chọn
AI xác minh kết quả
có thực sự hợp lý không"]
BUZZ --> SYNC
SYNC -->|"trigger tự động"| CRAWL
CRAWL -->|"crawl xong"| ANALYZE
ANALYZE --> PROCESS
PROCESS --> SEARCH
SEARCH --> QUALITY
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style SYNC fill:#4A90D9,color:#fff
style CRAWL fill:#FF9800,color:#fff
style ANALYZE fill:#4A90D9,color:#fff
style PROCESS fill:#4A90D9,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
style QUALITY fill:#4A90D9,color:#fff
Sau khi đồng bộ dữ liệu từ BuzzCRM, hệ thống tự động kích hoạt quá trình crawl để thu thập nội dung bài viết Facebook và thông tin profile/bio của người dùng. Quá trình này chạy nền (background) và có theo dõi trạng thái cho từng user.
flowchart TD
SYNC["Đồng Bộ BuzzCRM Hoàn Tất
Có danh sách users mới
với UID + Post IDs"]
SYNC -->|"trigger tự động"| QUEUE["Tạo Crawl Queue
Mỗi user = 1 crawl job
Trạng thái: pending"]
QUEUE --> WORKER["Crawl Worker (Background)
Xử lý từng user trong queue"]
WORKER --> POST_CRAWL["📝 Crawl Bài Viết
Lấy nội dung bài viết
từ Post ID / Post Link"]
WORKER --> BIO_CRAWL["📋 Crawl Profile/Bio
Lấy Intro, Category,
Location, Education, Work"]
POST_CRAWL --> CHECK{"Profile
accessible?"}
BIO_CRAWL --> CHECK
CHECK -->|"Public"| SAVE["💾 Lưu Dữ Liệu Crawl
Post content + Profile data
Trạng thái: done ✅"]
CHECK -->|"Locked/Private"| PARTIAL["⚠️ Lưu Phần Có Được
Chỉ post content (nếu có)
Trạng thái: partial ⚡"]
CHECK -->|"Lỗi"| FAILED["❌ Đánh Dấu Lỗi
Trạng thái: failed
Retry sau"]
SAVE --> NEXT["Xử Lý User Tiếp Theo"]
PARTIAL --> NEXT
FAILED --> NEXT
NEXT -->|"còn user"| WORKER
NEXT -->|"hết queue"| DONE["🎉 Crawl Hoàn Tất
Tất cả users đã xử lý
Sẵn sàng cho bước tiếp theo"]
style SYNC fill:#4A90D9,color:#fff
style QUEUE fill:#FF9800,color:#fff
style WORKER fill:#FF9800,color:#fff
style POST_CRAWL fill:#1877F2,color:#fff
style BIO_CRAWL fill:#8BC34A,color:#fff
style CHECK fill:#607D8B,color:#fff
style SAVE fill:#4CAF50,color:#fff
style PARTIAL fill:#FFC107,color:#333
style FAILED fill:#f44336,color:#fff
style NEXT fill:#607D8B,color:#fff
style DONE fill:#4CAF50,color:#fff
Mỗi lần BuzzCRM sync tạo ra một crawl process với trạng thái tổng thể, được cập nhật khi tất cả users trong batch đã được xử lý xong:
| Trạng Thái Process | Ý Nghĩa | Icon |
|---|---|---|
queued | Batch đã được tạo, đang chờ worker bắt đầu | ⏳ |
processing | Đang crawl — worker đang xử lý các users trong batch | 🔄 |
completed | Hoàn tất — tất cả users trong batch đã được xử lý (done/partial/skipped) | ✅ |
failed | Lỗi nghiêm trọng — process bị crash, cần can thiệp | ❌ |
stateDiagram-v2
[*] --> queued : BuzzCRM sync hoàn tất
queued --> processing : Worker bắt đầu
processing --> processing : Đang xử lý users...
processing --> completed : Tất cả users đã xử lý
processing --> failed : Lỗi nghiêm trọng
failed --> queued : Admin retry
Quan trọng: Trạng tháicompletednghĩa là process đã chạy xong toàn bộ, không phải tất cả users đều crawl thành công. Trong kết quả cuối cùng, mỗi user có thể ở trạng tháidone(đầy đủ),partial(profile locked), hoặcskipped(không có data).
Khi process ở trạng thái completed, hệ thống hiển thị tổng kết kết quả:
| Metric | Ví Dụ | Mô Tả |
|---|---|---|
| Tổng users | 1,250 | Số users trong batch |
| Done ✅ | 980 (78%) | Crawl đầy đủ (post + profile) |
| Partial ⚡ | 150 (12%) | Có post content, profile bị khóa/private |
| Skipped ⏭️ | 100 (8%) | Không có UID hoặc Post ID hợp lệ |
| Failed (retried) | 20 (2%) | Lỗi sau 3 lần retry |
| Thời gian | 45 phút | Tổng thời gian xử lý batch |
Mỗi crawl job cho 1 user thu thập:
| Loại | Dữ Liệu | Nguồn | Ghi Chú |
|---|---|---|---|
| Post Content | Nội dung bài viết Facebook đã publish | Post ID / Post Link từ BuzzCRM | Một user có thể tương tác nhiều bài |
| Profile Intro | Bio text, Category, Location, Education | Facebook profile page | Chỉ lấy được nếu profile public |
| Profile About | Work, Places lived, Personal details | Facebook About page | Thường bị ẩn nhiều hơn Intro |
| Reaction Data | Loại reaction trên từng bài | Post engagement data | Love, Like, Wow, v.v. |
| Comment Data | Nội dung bình luận của user | Post comments | Nếu user có bình luận |
Lưu ý: Toàn bộ quá trình crawl chạy hoàn toàn tự động ở nền — người dùng chỉ cần theo dõi trạng thái trên Dashboard và chờ process hoàn tất trước khi tiếp tục các bước tiếp theo.
| Trường | Mô Tả | Tỷ Lệ Có Dữ Liệu | Ví Dụ |
|---|---|---|---|
| Post ID | ID bài đăng Facebook | Cao | 1510235766803270 |
| Post link | Link bài đăng | Cao | facebook.com/... |
| Project | Dự án liên quan | Cao | Akari City |
| Keyword | Từ khóa bài đăng | Cao | AKARI CITY |
| UID | ID người dùng Facebook | Cao | 100012578023870 |
| Name | Tên khách hàng | Cao | Nguyễn Duy Khanh |
| Phone | Số điện thoại | Trung bình | ********48 |
| DoB / Age / Age group | Ngày sinh / Tuổi | Thấp | (thường trống) |
| Gender | Giới tính | Thấp | (thường trống) |
| District / Location | Quận / Vị trí | Thấp | (thường trống) |
| Thấp | (thường trống) | ||
| Relationship | Tình trạng hôn nhân | Thấp | (thường trống) |
| Is Agent | Có phải môi giới? | Cao | No |
| Facebook Bio | Tiểu sử Facebook của người dùng | Thấp–Trung bình (phụ thuộc profile public/locked) | "Yêu thiên nhiên, thích yoga và sống xanh" |
Lưu ý: Không có trường "sở thích" trực tiếp trong dữ liệu gốc. Hệ thống suy luận sở thích bằng AI từ nội dung bài viết Facebook mà khách hàng tương tác, kết hợp với phân tích bio Facebook của người dùng (khi có) để hiểu rõ hơn về sở thích và phong cách sống.
flowchart TD
RAW["📊 Dữ Liệu BuzzCRM Gốc
Nhiều trường trống, không có 'sở thích'"]
RAW --> POST["📝 Nội Dung Bài Viết Facebook
Post đã publish mà
khách hàng tương tác"]
RAW --> REACT["❤️ Reaction Data
Like, Love, Care, Wow,
Haha, Sad, Angry"]
RAW --> CMT["💬 Comment Data
Nội dung bình luận
của khách hàng"]
RAW --> BIO["📋 Facebook Bio
Tiểu sử người dùng
sở thích, nghề nghiệp,
phong cách sống"]
POST --> M1["🤖 AI Phân Tích Nội Dung Bài Viết
(Cơ chế chính)
AI đọc nội dung bài viết
→ Trích xuất sở thích, hành vi,
nhu cầu của khách hàng"]
POST --> SCENARIO["🎯 Phân Loại Kịch Bản
Awareness / Consideration
/ Conversion / News"]
RAW --> M2["👥 Demographic Inference
Tuổi, giới, quận
→ Nhóm nhân khẩu học
(khi có dữ liệu)"]
BIO --> M4["🤖 AI Phân Tích Bio
Trích xuất sở thích trực tiếp,
nghề nghiệp, phong cách sống
từ tiểu sử người dùng"]
REACT --> WEIGHT["⚖️ Tính Trọng Số Reaction
Love=1.0, Care=0.9,
Wow=0.7, Like=0.5, ..."]
CMT --> M3["🤖 AI Phân Tích Bình Luận
Phân loại: sở thích tường minh,
ý định mua, hỏi thông tin,
tiêu cực, xã giao"]
SCENARIO --> M1
M1 --> COMBINE["🔄 Tổng Hợp Điểm
PostContent × ScenarioWeight × 0.35
+ ReactionWeight × 0.25
+ CommentScore × 0.25
+ BioScore × 0.15"]
WEIGHT --> COMBINE
M3 --> COMBINE
M2 --> COMBINE
M4 --> COMBINE
COMBINE --> PROFILE["✅ Enriched User Profile
Hồ sơ người dùng đã được
bổ sung sở thích suy luận"]
PROFILE --> SEARCH["🔍 Sẵn Sàng Cho Tìm Kiếm
Có thể tìm theo sở thích,
tiện ích, nhân khẩu học"]
style RAW fill:#ff9800,color:#fff
style POST fill:#1877F2,color:#fff
style REACT fill:#E91E63,color:#fff
style CMT fill:#00BCD4,color:#fff
style BIO fill:#8BC34A,color:#fff
style SCENARIO fill:#FF5722,color:#fff
style M1 fill:#4CAF50,color:#fff
style M2 fill:#9C27B0,color:#fff
style M3 fill:#4CAF50,color:#fff
style M4 fill:#4CAF50,color:#fff
style WEIGHT fill:#795548,color:#fff
style COMBINE fill:#607D8B,color:#fff
style PROFILE fill:#FF5722,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
Cách hoạt động chi tiết:
Mỗi loại reaction trên Facebook mang tín hiệu cảm xúc khác nhau, được quy đổi thành trọng số:
flowchart LR
R["❤️ Reactions"]
R --> LOVE["Love ❤️
1.0"]
R --> CARE["Care 🤗
0.9"]
R --> WOW["Wow 😮
0.7"]
R --> LIKE["Like 👍
0.5"]
R --> HAHA["Haha 😆
0.2"]
R --> SAD["Sad 😢
-0.3"]
R --> ANGRY["Angry 😡
-0.5"]
style R fill:#E91E63,color:#fff
style LOVE fill:#e74c3c,color:#fff
style CARE fill:#e67e22,color:#fff
style WOW fill:#f39c12,color:#fff
style LIKE fill:#3498db,color:#fff
style HAHA fill:#2ecc71,color:#fff
style SAD fill:#95a5a6,color:#fff
style ANGRY fill:#7f8c8d,color:#fff
| Reaction | Tín Hiệu | Trọng Số |
|---|---|---|
| Love ❤️ | Quan tâm mạnh | 1.0 |
| Care 🤗 | Đồng cảm | 0.9 |
| Wow 😮 | Ấn tượng | 0.7 |
| Like 👍 | Quan tâm nhẹ | 0.5 |
| Haha 😆 | Giải trí | 0.2 |
| Sad 😢 | Tiêu cực | -0.3 |
| Angry 😡 | Tiêu cực mạnh | -0.5 |
AI phân loại nội dung bình luận thành các nhóm để xác định mức độ quan tâm:
flowchart TD
CMT["💬 Bình Luận Khách Hàng"]
CMT --> C1["✅ Sở thích tường minh
'Tôi thích hồ bơi'
Độ tin cậy: Rất Cao"]
CMT --> C2["💰 Ý định mua
'Giá bao nhiêu?'
Độ tin cậy: Rất Cao"]
CMT --> C3["❓ Hỏi thông tin
'Có gym không?'
Độ tin cậy: Cao"]
CMT --> C4["👎 Tiêu cực
'Đắt quá'
Độ tin cậy: Cao (loại trừ)"]
CMT --> C5["👋 Xã giao
'Đẹp quá!'
Độ tin cậy: Thấp"]
style CMT fill:#00BCD4,color:#fff
style C1 fill:#4CAF50,color:#fff
style C2 fill:#FF9800,color:#fff
style C3 fill:#2196F3,color:#fff
style C4 fill:#f44336,color:#fff
style C5 fill:#9E9E9E,color:#fff
| Loại | Ví Dụ | Độ Tin Cậy |
|---|---|---|
| Sở thích tường minh | "Tôi thích hồ bơi" | Rất Cao |
| Ý định mua | "Giá bao nhiêu?" | Rất Cao |
| Hỏi thông tin | "Có gym không?" | Cao |
| Tiêu cực | "Đắt quá" | Cao (loại trừ) |
| Xã giao | "Đẹp quá!" | Thấp |
Hệ thống đọc thông tin trên trang Facebook cá nhân của người dùng thông qua UID. Trang About của Facebook chứa nhiều phần có cấu trúc — không chỉ là một đoạn bio text đơn giản. Đây là nguồn dữ liệu trực tiếp từ chính người dùng, cho phép trích xuất sở thích, nghề nghiệp, và phong cách sống mà không cần suy luận.
Cấu trúc thực tế của Facebook Profile (About page):
flowchart TD
PROFILE["📋 Facebook Profile
Trang About của người dùng"]
PROFILE --> INTRO["📝 Intro (Giới Thiệu)
Hiển thị ngay trên profile
Bio text + Category + Location + Education"]
PROFILE --> ABOUT["📂 About Page
Thông tin chi tiết
nhiều tab/section"]
INTRO --> I1["✏️ Bio Text
'Live laugh love ✨🌿'
Text tự do, thường ngắn"]
INTRO --> I2["💼 Category
'Entrepreneur'
Nghề nghiệp / Loại trang"]
INTRO --> I3["📍 Location
'TP. Hồ Chí Minh'
Thành phố hiện tại"]
INTRO --> I4["🎓 Education
'Đại học Bách Khoa TP.HCM'
Trường học / Đại học"]
ABOUT --> A1["👤 Personal Details
Giới tính, ngày sinh,
tình trạng hôn nhân"]
ABOUT --> A2["💼 Work & Education
Nơi làm việc, vị trí,
trường đã học"]
ABOUT --> A3["🏠 Places Lived
Thành phố hiện tại,
quê quán"]
ABOUT --> A4["📞 Contact Info
Phone, email, website
(thường ẩn)"]
style PROFILE fill:#8BC34A,color:#fff
style INTRO fill:#1877F2,color:#fff
style ABOUT fill:#455A64,color:#fff
style I1 fill:#FF9800,color:#fff
style I2 fill:#9C27B0,color:#fff
style I3 fill:#E91E63,color:#fff
style I4 fill:#00BCD4,color:#fff
style A1 fill:#607D8B,color:#fff
style A2 fill:#607D8B,color:#fff
style A3 fill:#607D8B,color:#fff
style A4 fill:#607D8B,color:#fff
Ví dụ thực tế:
| Phần | Trường | Ví Dụ Thực Tế | Ghi Chú |
|---|---|---|---|
| Intro | Bio text | "Live laugh love ✨🌿" | Thường ngắn, cá nhân, ít giá trị phân tích |
| Intro | Category | "Entrepreneur" | Cho biết nghề nghiệp / lĩnh vực |
| Intro | Location | "TP. Hồ Chí Minh" | Thành phố hiện tại — rất hữu ích vì Location trong BuzzCRM thường trống |
| Intro | Education | "Đại học Bách Khoa TP.HCM" | Suy luận độ tuổi, trình độ học vấn |
| About | Personal details | Nam, 1990, Đã kết hôn | Bổ sung demographic data (thường trống trong BuzzCRM) |
| About | Work | "Giám đốc kinh doanh tại Công ty XYZ" | Suy luận thu nhập, phong cách sống |
| About | Places lived | "Quê quán: Bình Dương" | Bổ sung context vị trí |
Thực tế quan trọng: Phần Bio text thường rất ngắn và mang tính cá nhân (câu quote, trạng thái tình cảm, v.v.) nên ít giá trị phân tích sở thích. Giá trị chính nằm ở các trường có cấu trúc: Category, Location, Education, Work — đây mới là dữ liệu hữu ích để hiểu về người dùng.
Thông tin trích xuất được và ứng dụng:
| Thông Tin | Nguồn | Độ Tin Cậy | Ứng Dụng |
|---|---|---|---|
| Nghề nghiệp / Category | Intro Category, Work | Cao | Suy luận thu nhập, phong cách sống |
| Vị trí sống | Intro Location, Places lived | Cao | Bổ sung location (thường trống trong BuzzCRM) |
| Trình độ học vấn | Intro Education | Cao | Suy luận độ tuổi, phân khúc |
| Thông tin gia đình | Personal details | Trung bình–Cao | Suy luận nhu cầu nhà ở (có con → cần trường học gần) |
| Sở thích từ bio text | Bio text | Thấp–Trung bình | Thường là câu quote/cá nhân, hiếm khi chứa sở thích rõ ràng |
| Ảnh đại diện / Cover | Profile photo, Cover photo | Thấp | Gợi ý sở thích (ảnh đạp xe → thể thao, ảnh gia đình → có con) — chỉ dùng khi rõ ràng |
Hạn chế quan trọng:
- Profile bị khóa (locked): Nhiều người dùng Việt Nam khóa profile → không thể đọc bất kỳ thông tin nào, hệ thống bỏ qua và chỉ dùng các tín hiệu khác
- Profile không public đầy đủ: Người dùng có thể ẩn từng phần (ẩn Work, ẩn Education, chỉ hiện Location) → chỉ đọc được phần công khai
- Không phải ai cũng điền đầy đủ: Nhiều tài khoản chỉ có tên + ảnh, không có Intro hay About
- Bio text thường không hữu ích: Đa số là câu quote, trạng thái tình cảm, hoặc emoji — không phản ánh sở thích bất động sản
- Thông tin có thể cũ: Education, Work có thể không được cập nhật
Cách lấy dữ liệu:
bio_available: false, bỏ qua bước phân tíchLoại bài viết ảnh hưởng đến trọng số sở thích được suy luận:
| Kịch Bản | Mô Tả | Ảnh Hưởng Trọng Số |
|---|---|---|
| Awareness (lifestyle) | Bài viết thương hiệu, phong cách sống | ×0.6 |
| Consideration (tiện ích) | Bài viết chi tiết tiện ích, thiết kế | ×1.0 |
| Conversion (giá, KM) | Bài viết giá, khuyến mãi, chính sách bán | ×1.5 |
| News/Update | Tin tức dự án, tiến độ | ×0.8 |
FinalScore = (PostContentScore × ScenarioWeight × 0.35) + (ReactionWeight × 0.25) + (CommentScore × 0.25) + (BioScore × 0.15)
Lưu ý: Khi khách hàng bình luận tường minh về sở thích (ví dụ: "Tôi thích hồ bơi"), comment sẽ override các tín hiệu khác cho sở thích đó — vì đây là tín hiệu trực tiếp nhất. Tương tự, thông tin từ bio cũng có thể override suy luận demographic khi bio cung cấp dữ liệu rõ ràng hơn (vị trí, gia đình, nghề nghiệp).
Tất cả trọng số trong hệ thống đều có thể được Admin cấu hình qua giao diện quản trị, không cần thay đổi code:
| Nhóm Cấu Hình | Thông Số | Giá Trị Mặc Định |
|---|---|---|
| Tỷ trọng công thức | PostContent weight | 0.35 (35%) |
| Tỷ trọng công thức | Reaction weight | 0.25 (25%) |
| Tỷ trọng công thức | Comment weight | 0.25 (25%) |
| Tỷ trọng công thức | Bio weight | 0.15 (15%) |
| Reaction weights | Love / Care / Wow / Like | 1.0 / 0.9 / 0.7 / 0.5 |
| Reaction weights | Haha / Sad / Angry | 0.2 / -0.3 / -0.5 |
| Scenario multipliers | Awareness / Consideration | ×0.6 / ×1.0 |
| Scenario multipliers | Conversion / News | ×1.5 / ×0.8 |
Ví dụ: Admin muốn ưu tiên bình luận hơn → tăng Comment weight lên 0.4, giảm PostContent xuống 0.2. Hoặc nếu bio data phong phú, tăng Bio weight lên 0.25. Hệ thống tự động chuẩn hóa nếu tổng ≠ 1.0.
Dữ liệu gốc (raw) của khách hàng:
| Trường | Giá Trị |
|---|---|
| Name | Nguyễn Duy Khanh |
| UID | 100012578023870 |
| Project | Akari City |
| Keyword | AKARI CITY |
| Post link | facebook.com/akari-city-post-123 |
| Phone | ********48 |
| DoB / Gender / District | (trống) |
Sau khi AI phân tích nội dung bài viết (enriched):
flowchart LR
USER["👤 Nguyễn Duy Khanh
Tương tác bài viết
về Akari City"]
USER --> AI["🤖 AI đọc nội dung
bài viết Facebook"]
AI --> A1["🏋️ Gym"]
AI --> A2["🏊 Hồ bơi"]
AI --> A3["🌳 Công viên"]
AI --> A4["🏫 Gần trường học"]
AI --> A5["🏥 Gần bệnh viện"]
AI --> A6["🎌 Thiết kế Nhật Bản"]
style USER fill:#4A90D9,color:#fff
style AI fill:#4CAF50,color:#fff
style A1 fill:#ff9800,color:#fff
style A2 fill:#ff9800,color:#fff
style A3 fill:#ff9800,color:#fff
style A4 fill:#ff9800,color:#fff
style A5 fill:#ff9800,color:#fff
style A6 fill:#ff9800,color:#fff
Kết quả: User "Nguyễn Duy Khanh" có thể được tìm thấy khi search "người thích gym", "hồ bơi", hoặc "thiết kế Nhật Bản" — dù dữ liệu gốc không có trường sở thích nào. AI tự trích xuất các sở thích này từ nội dung bài viết Facebook mà khách hàng đã tương tác.
| Cơ Chế | Độ Tin Cậy | Giới Hạn |
|---|---|---|
| AI Phân Tích Bài Viết | Trung bình–Cao | Phụ thuộc vào chất lượng nội dung bài viết; bài viết ngắn/ít thông tin → ít sở thích được trích xuất |
| Tương tác → Sở thích | Trung bình | Giả định tương tác bài viết = quan tâm đến NỘI DUNG bài viết → có thể false positive (like ngẫu nhiên, tương tác xã giao) |
| Demographic | Thấp | Dữ liệu thường trống; dựa trên stereotype nhóm tuổi/giới |
| Phân Tích Reaction | Trung bình | Reaction có thể xã giao; 1 người chỉ 1 reaction/post |
| Phân Tích Bình Luận | Cao | Không phải ai cũng bình luận; cần xử lý spam |
| Phân Tích Bio Facebook | Cao–Rất Cao (khi có) | Profile bị khóa/locked → không đọc được; profile không public → chỉ đọc phần công khai; nhiều user không điền bio; bio có thể cũ. Khi có dữ liệu thì rất đáng tin vì là tự khai báo |
| Phân Loại Kịch Bản | Trung bình–Cao | Bài viết có thể pha trộn nhiều kịch bản |
Hệ thống dùng AI phân tích nội dung bài viết Facebook, kết hợp phân tích reaction, phân tích bình luận, phân tích bio Facebook, và phân loại kịch bản bài viết để suy luận sở thích, không thu thập trực tiếp. Độ chính xác phụ thuộc vào chất lượng nội dung bài viết, loại reaction, nội dung bình luận, nội dung bio, và mức độ tương tác thực sự của khách hàng.
Tìm kiếm kết hợp ba cách hiểu câu hỏi của bạn để tìm kết quả phù hợp nhất. Người dùng có thể tùy chỉnh trọng số cho từng tiêu chí để kiểm soát mức độ ảnh hưởng của mỗi phương pháp.
flowchart TD
Q["Câu Hỏi Của Bạn
Thanh niên thích phòng gym và hồ bơi"]
Q --> WEIGHT["Bước 1: Thiết Lập Trọng Số (Tùy Chỉnh)
User có thể điều chỉnh tỷ trọng
cho 3 tiêu chí chấm điểm
Mặc định: 40% / 30% / 30%"]
WEIGHT --> FIND["Bước 2: Tìm nhóm người dùng liên quan
Hệ thống xác định cộng đồng
người dùng nào phù hợp nhất"]
FIND --> SCORE["Bước 3: Chấm điểm mỗi người dùng bằng 3 phương pháp"]
SCORE --> S1["Khớp Ngữ Nghĩa
Tỷ trọng: tùy chỉnh (mặc định 40%)
AI hiểu ý định -
thích tập gym khớp với phòng gym
dù không có từ chính xác"]
SCORE --> S2["Khớp Từ Khóa
Tỷ trọng: tùy chỉnh (mặc định 30%)
Trùng từ chính xác -
gym trong câu hỏi khớp
gym trong hồ sơ"]
SCORE --> S3["Khớp Mối Quan Hệ
Tỷ trọng: tùy chỉnh (mặc định 30%)
Biết người dùng thích Akari City
> Akari City có phòng gym
> người dùng phù hợp!"]
S1 --> COMBINE["Bước 4: Kết hợp điểm số
Theo trọng số đã thiết lập"]
S2 --> COMBINE
S3 --> COMBINE
COMBINE --> SMART["Bước 5: Áp dụng điều chỉnh thông minh"]
SMART --> RESULT["Kết Quả Xếp Hạng
Người dùng phù hợp nhất lên đầu"]
style Q fill:#4A90D9,color:#fff
style WEIGHT fill:#4A90D9,color:#fff
style FIND fill:#4A90D9,color:#fff
style S1 fill:#4A90D9,color:#fff
style S2 fill:#4A90D9,color:#fff
style S3 fill:#4A90D9,color:#fff
style COMBINE fill:#4A90D9,color:#fff
style SMART fill:#4A90D9,color:#fff
style RESULT fill:#4A90D9,color:#fff
style SCORE fill:#4A90D9,color:#fff
Người dùng có thể manual điều chỉnh trọng số cho 3 tiêu chí chấm điểm, tùy theo nhu cầu tìm kiếm cụ thể:
flowchart LR
subgraph Weights["Thanh Trượt Trọng Số (Slider)"]
W1["Khớp Ngữ Nghĩa
Mặc định: 40%
Kéo thanh trượt: 0-100%"]
W2["Khớp Từ Khóa
Mặc định: 30%
Kéo thanh trượt: 0-100%"]
W3["Khớp Mối Quan Hệ
Mặc định: 30%
Kéo thanh trượt: 0-100%"]
end
Weights --> NORM["Tự Động Chuẩn Hóa
Tổng luôn = 100%"]
style W1 fill:#4A90D9,color:#fff
style W2 fill:#4A90D9,color:#fff
style W3 fill:#4A90D9,color:#fff
style NORM fill:#4A90D9,color:#fff
| Tình Huống | Ngữ Nghĩa | Từ Khóa | Mối Quan Hệ | Khi Nào Dùng |
|---|---|---|---|---|
| Mặc định | 40% | 30% | 30% | Tìm kiếm cân bằng, phù hợp đa số trường hợp |
| Ưu tiên ý nghĩa | 60% | 20% | 20% | Câu hỏi mô tả chung, không có từ khóa cụ thể |
| Ưu tiên chính xác | 20% | 60% | 20% | Tìm khách hàng có từ khóa cụ thể trong hồ sơ |
| Ưu tiên dự án | 20% | 20% | 60% | Tìm khách hàng theo dự án và tiện ích liên quan |
Trọng số được tự động chuẩn hóa về tổng 100%. User chỉ cần kéo thanh trượt, hệ thống tự điều chỉnh.
flowchart LR
subgraph Adjustments["Điều Chỉnh Tự Động"]
ADJ1["Nhận Diện Nhân Khẩu Học
Câu hỏi đề cập người cao tuổi
hay thanh niên? Ưu tiên người
dùng phù hợp nhóm tuổi đó"]
ADJ2["Tập Trung Tiện Ích
Câu hỏi đề cập tiện ích cụ thể?
Tăng tỷ trọng cho mối quan hệ
dự án-tiện ích"]
ADJ3["Kiểm Tra Độ Tin Cậy
Tiện ích tìm kiếm không có
trong dự án nào? Giảm điểm
và đánh dấu không chắc chắn"]
end
style ADJ1 fill:#4A90D9,color:#fff
style ADJ2 fill:#4A90D9,color:#fff
style ADJ3 fill:#4A90D9,color:#fff
Bộ lọc giúp bạn nhắm mục tiêu phân khúc khách hàng cụ thể. Tất cả bộ lọc kết hợp với nhau.
flowchart TD
subgraph Query["Bạn nhập"]
Q["Người quan tâm phòng gym"]
end
subgraph Filters["Bộ lọc bạn áp dụng"]
F1["Thành phố: Hồ Chí Minh"]
F2["Giới tính: Nữ"]
F3["Nhóm tuổi: Thanh niên"]
end
subgraph Result["Kết quả nhận được"]
R["Chỉ Nữ Thanh Niên
tại Hồ Chí Minh
phù hợp phòng gym"]
end
Q --> SEARCH["Tìm Kiếm Thông Minh"]
F1 --> SEARCH
F2 --> SEARCH
F3 --> SEARCH
SEARCH --> R
style Q fill:#4A90D9,color:#fff
style F1 fill:#4A90D9,color:#fff
style F2 fill:#4A90D9,color:#fff
style F3 fill:#4A90D9,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
style R fill:#4A90D9,color:#fff
| Bộ Lọc | Tùy Chọn | Ví Dụ |
|---|---|---|
| Thành phố | Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, ... | Chỉ người dùng tại HCM |
| Giới tính | Nam, Nữ | Chỉ người dùng nữ |
| Nhóm tuổi | Thiếu niên, Thanh niên, Trung niên, Cao tuổi | Chỉ thanh niên |
| Quận | Quận 1, Quận 7, ... | Chỉ người dùng tại Quận 7 |
| Tình trạng | Độc thân, Đã kết hôn | Chỉ người độc thân |
Tất cả bộ lọc kết hợp theo logic VÀ. Thêm bộ lọc sẽ thu hẹp kết quả hơn.
Đôi khi câu hỏi yêu cầu tiện ích mà không dự án nào cung cấp. Hệ thống phát hiện điều này và cảnh báo.
flowchart TD
Q["Người dùng tìm kiếm:
căn hộ thân thiện thú cưng
có phòng yoga"]
Q --> CHECK{"Có dự án nào
cung cấp tiện ích
này không?"}
CHECK -->|"Có - tiện ích tồn tại"| GOOD["Kết Quả Bình Thường
Khớp chắc chắn"]
CHECK -->|"Không - không có trong dự án nào"| WARN["Kết Quả Không Chắc Chắn
Điểm bị giảm
Kết quả đánh dấu không chắc chắn"]
GOOD --> UI_OK["Hiển thị kết quả bình thường"]
WARN --> UI_WARN["Hiển thị kèm cảnh báo"]
UI_WARN --> MSG["Thông báo gợi ý:
Kết quả có thể không chính xác.
Các tiện ích bạn tìm kiếm
chưa có trong dự án nào."]
style Q fill:#4A90D9,color:#fff
style GOOD fill:#4A90D9,color:#fff
style WARN fill:#4A90D9,color:#fff
style UI_OK fill:#4A90D9,color:#fff
style UI_WARN fill:#4A90D9,color:#fff
style MSG fill:#4A90D9,color:#fff
Sau khi thay đổi (dữ liệu mới, dự án mới, cập nhật tiện ích), chạy kiểm tra chất lượng để xác minh tìm kiếm vẫn chính xác.
flowchart TD
CHANGE["Có Thay Đổi
Dữ liệu mới nhập,
dự án cập nhật, hoặc
tiện ích sửa đổi"]
CHANGE --> REPROCESS["Xử Lý Lại Dữ Liệu
Hệ thống học lại
từ thông tin cập nhật"]
REPROCESS --> TEST["Chạy Kiểm Tra Chất Lượng
Kiểm tra với câu hỏi mẫu
(6 mặc định hoặc tùy chỉnh)"]
TEST --> AI["AI Đánh Giá Từng Kết Quả
Người dùng này có thực sự
liên quan đến câu hỏi không?"]
AI --> G["TỐT
Khớp mạnh"]
AI --> P["MỘT PHẦN
Hơi liên quan"]
AI --> W["YẾU
Không liên quan"]
G --> REPORT["Báo Cáo Chất Lượng
VD: 70% Tốt, 13% Một phần, 17% Yếu"]
P --> REPORT
W --> REPORT
REPORT --> DECIDE{"Chất lượng
chấp nhận được?"}
DECIDE -->|"Tốt > 60% và
Yếu < 20%"| PASS["Đạt Yêu Cầu
Thay đổi an toàn"]
DECIDE -->|"Tốt < 50% hoặc
Yếu > 20%"| FIX["Cần Xem Xét
Kiểm tra chất lượng dữ liệu
hoặc cài đặt dự án"]
FIX --> CHANGE
style CHANGE fill:#4A90D9,color:#fff
style REPROCESS fill:#4A90D9,color:#fff
style TEST fill:#4A90D9,color:#fff
style AI fill:#4A90D9,color:#fff
style G fill:#4A90D9,color:#fff
style P fill:#4A90D9,color:#fff
style W fill:#4A90D9,color:#fff
style PASS fill:#4A90D9,color:#fff
style FIX fill:#4A90D9,color:#fff
| Đánh Giá | Màu Gợi Ý | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| TỐT | Xanh lá | Người dùng rõ ràng phù hợp với câu tìm kiếm |
| MỘT PHẦN | Vàng | Có phần trùng lặp, nhưng thiếu yếu tố chính |
| YẾU | Đỏ | Không phù hợp có ý nghĩa |
| Chỉ Số | Mục Tiêu | Thực Tế |
|---|---|---|
| Tốt | > 60% | 70% |
| Một phần | < 25% | 13% |
| Yếu | < 20% | 17% |
Khi dự án mới ra mắt và cần hỗ trợ tìm kiếm.
flowchart LR
DEFINE["Xác Định Dự Án Mới
Tên: Izumi City
Tiện ích: Hồ bơi, Phòng gym,
Sân thượng, Cửa hàng tiện lợi"]
REPROCESS["Xử Lý Lại Dữ Liệu
Người dùng liên kết với
Izumi City sẽ tự động
được gắn tiện ích của nó"]
VERIFY["Xác Minh Bằng Kiểm Tra
Tìm kiếm tiện ích của
Izumi City và xác nhận
kết quả chính xác"]
DEFINE --> REPROCESS --> VERIFY
style DEFINE fill:#4A90D9,color:#fff
style REPROCESS fill:#4A90D9,color:#fff
style VERIFY fill:#4A90D9,color:#fff
Đây là tính năng chính cho đội ngũ marketing. Thay vì viết câu tìm kiếm thủ công, bạn dán nội dung về dự án và hệ thống tự động tìm đúng đối tượng cho chiến dịch quảng cáo.
flowchart LR
INPUT["Dán Nội Dung Dự Án
Mô tả, tính năng,
điểm bán hàng"]
AI["AI Tạo
Câu Tìm Kiếm"]
SEARCH["Tìm Khách Hàng
Phù Hợp"]
SEGMENT["Phân Nhóm
Đối Tượng"]
SYNC["Đồng Bộ Về
BuzzCRM
Custom Fields"]
ADS["Sẵn Sàng
Chạy Quảng Cáo"]
INPUT --> AI --> SEARCH --> SEGMENT --> SYNC --> ADS
style INPUT fill:#4A90D9,color:#fff
style AI fill:#4A90D9,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
style SEGMENT fill:#4A90D9,color:#fff
style SYNC fill:#4A90D9,color:#fff
style ADS fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart TD
INPUT["Bước 1: Dán Nội Dung Dự Án
Izumi City - Khu căn hộ ven sông
với phòng gym, hồ bơi, nhà thông minh,
công viên xanh. Thiết kế hiện đại
dành cho chuyên viên trẻ và
gia đình trẻ năng động."]
AI_SPLIT["Bước 2: AI Phân Tích & Tạo Câu Tìm Kiếm
AI đọc nội dung và tạo
nhiều câu tìm kiếm nhắm mục tiêu,
mỗi câu tập trung vào một khía cạnh"]
INPUT --> AI_SPLIT
AI_SPLIT --> Q1["Câu 1: Theo tiện ích
người thích phòng gym
và hồ bơi"]
AI_SPLIT --> Q2["Câu 2: Theo lối sống
chuyên viên trẻ muốn
nhà thông minh"]
AI_SPLIT --> Q3["Câu 3: Theo vị trí
gia đình thích sống
ven sông và công viên"]
AI_SPLIT --> Q4["Câu 4: Theo nhân khẩu học
gia đình trẻ năng động
quan tâm căn hộ hiện đại"]
Q1 --> SEARCH["Bước 3: Chạy Từng Câu
qua Tìm Kiếm Thông Minh"]
Q2 --> SEARCH
Q3 --> SEARCH
Q4 --> SEARCH
SEARCH --> RESULTS["Bước 4: Thu Thập & Gộp Kết Quả
Tất cả người dùng phù hợp
từ tất cả câu hỏi, loại bỏ trùng lặp"]
RESULTS --> SEG["Bước 5: Phân Nhóm Đối Tượng"]
SEG --> S1["Nhóm A: Yêu Thích Gym & Hồ Bơi
42 người - chủ yếu Thanh niên
tại Quận 7 và Quận 2"]
SEG --> S2["Nhóm B: Tìm Nhà Thông Minh
28 người - chuyên viên trẻ
quan tâm cuộc sống hiện đại"]
SEG --> S3["Nhóm C: Thiên Nhiên & Ven Sông
35 người - gia đình tìm kiếm
không gian xanh và view sông"]
S1 --> SYNC["Bước 6: Đồng Bộ Segment Về BuzzCRM
Cập nhật custom fields trong BuzzCRM
cho từng khách hàng theo nhóm
đã phân loại"]
S2 --> SYNC
S3 --> SYNC
SYNC --> ADS["Bước 7: Xuất Cho Chiến Dịch Quảng Cáo"]
style INPUT fill:#4A90D9,color:#fff
style AI_SPLIT fill:#4A90D9,color:#fff
style Q1 fill:#4A90D9,color:#fff
style Q2 fill:#4A90D9,color:#fff
style Q3 fill:#4A90D9,color:#fff
style Q4 fill:#4A90D9,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
style RESULTS fill:#4A90D9,color:#fff
style SEG fill:#4A90D9,color:#fff
style S1 fill:#4A90D9,color:#fff
style S2 fill:#4A90D9,color:#fff
style S3 fill:#4A90D9,color:#fff
style SYNC fill:#4A90D9,color:#fff
style ADS fill:#4A90D9,color:#fff
AI đọc nội dung dự án và hiểu các điểm bán hàng khác nhau. Nó tạo các câu tìm kiếm riêng biệt để nắm bắt các loại khách hàng quan tâm khác nhau:
flowchart TD
CONTENT["Nội Dung Dự Án:
Căn hộ ven sông với phòng gym, hồ bơi,
nhà thông minh, công viên. Thiết kế hiện đại
dành cho chuyên viên trẻ và gia đình."]
CONTENT --> LLM["AI đọc và hiểu
các điểm bán hàng chính của dự án"]
LLM --> SPLIT["Chia thành các câu tìm kiếm
theo các góc nhìn khác nhau"]
SPLIT --> T1["Theo Tiện Ích
Dự án cung cấp
tính năng gì?"]
SPLIT --> T2["Theo Lối Sống
Dự án hứa hẹn
cuộc sống như thế nào?"]
SPLIT --> T3["Theo Nhân Khẩu Học
Ai là đối tượng
mua/thuê mục tiêu?"]
SPLIT --> T4["Theo Vị Trí
Vị trí có gì
đặc biệt?"]
T1 --> EX1["người thích phòng gym và hồ bơi"]
T2 --> EX2["chuyên viên trẻ muốn nhà thông minh"]
T3 --> EX3["gia đình trẻ năng động"]
T4 --> EX4["người quan tâm ven sông và công viên"]
style CONTENT fill:#4A90D9,color:#fff
style LLM fill:#4A90D9,color:#fff
style SPLIT fill:#4A90D9,color:#fff
style T1 fill:#4A90D9,color:#fff
style T2 fill:#4A90D9,color:#fff
style T3 fill:#4A90D9,color:#fff
style T4 fill:#4A90D9,color:#fff
style EX1 fill:#4A90D9,color:#fff
style EX2 fill:#4A90D9,color:#fff
style EX3 fill:#4A90D9,color:#fff
style EX4 fill:#4A90D9,color:#fff
Sau khi tất cả câu hỏi trả về kết quả, hệ thống nhóm người dùng thành các phân khúc có ý nghĩa dựa trên lý do họ phù hợp:
flowchart TD
ALL["Tất Cả Kết Quả Tìm Kiếm
Gộp từ tất cả câu hỏi,
đã loại bỏ trùng lặp"]
ALL --> GROUP["Nhóm Theo Lý Do Phù Hợp"]
GROUP --> BY_AMENITY["Theo Sở Thích Tiện Ích
Người dùng phù hợp vì
gym, hồ bơi, nhà thông minh, v.v."]
GROUP --> BY_DEMO["Theo Nhân Khẩu Học
Người dùng nhóm theo tuổi,
giới tính, vị trí, tình trạng"]
GROUP --> BY_SCORE["Theo Độ Phù Hợp
Khớp cao vs.
khớp một phần"]
BY_AMENITY --> SEG1["Nhóm: Yêu Thích Thể Thao
Phù hợp gym, hồ bơi, thể thao"]
BY_AMENITY --> SEG2["Nhóm: Người Mua Công Nghệ
Phù hợp nhà thông minh, hiện đại"]
BY_DEMO --> SEG3["Nhóm: Cặp Đôi Trẻ tại HCM
25-35 tuổi, đã kết hôn, HCM"]
BY_DEMO --> SEG4["Nhóm: Chuyên Viên Độc Thân
25-30 tuổi, độc thân, Quận 1-7"]
BY_SCORE --> SEG5["Nhóm: Khách Hàng Tiềm Năng Cao
Điểm phù hợp cao trên
nhiều câu tìm kiếm"]
SEG1 --> SYNC_CRM["Đồng Bộ Về BuzzCRM
Cập nhật custom fields
theo nhóm đã phân loại"]
SEG2 --> SYNC_CRM
SEG3 --> SYNC_CRM
SEG4 --> SYNC_CRM
SEG5 --> SYNC_CRM
SYNC_CRM --> OUT["Xuất danh sách đối tượng
cho nền tảng quảng cáo"]
style ALL fill:#4A90D9,color:#fff
style GROUP fill:#4A90D9,color:#fff
style BY_AMENITY fill:#4A90D9,color:#fff
style BY_DEMO fill:#4A90D9,color:#fff
style BY_SCORE fill:#4A90D9,color:#fff
style SEG1 fill:#4A90D9,color:#fff
style SEG2 fill:#4A90D9,color:#fff
style SEG3 fill:#4A90D9,color:#fff
style SEG4 fill:#4A90D9,color:#fff
style SEG5 fill:#4A90D9,color:#fff
style SYNC_CRM fill:#4A90D9,color:#fff
style OUT fill:#4A90D9,color:#fff
Sau khi phân nhóm đối tượng, hệ thống tự động đồng bộ kết quả segment trở lại BuzzCRM thông qua cập nhật custom fields, giúp đội ngũ sales và marketing có thể sử dụng dữ liệu phân nhóm trực tiếp trong CRM:
flowchart TD
SEG_RESULT["Kết Quả Phân Nhóm
3-5 nhóm đối tượng
với danh sách khách hàng"]
SEG_RESULT --> API["BuzzCRM API
Custom Fields Update"]
API --> CF1["Custom Field: Segment Name
VD: 'Yêu Thích Thể Thao'"]
API --> CF2["Custom Field: Segment Score
VD: 0.85 (điểm phù hợp)"]
API --> CF3["Custom Field: Campaign
VD: 'Izumi City Q1-2026'"]
API --> CF4["Custom Field: Segment Date
VD: '2026-03-16'"]
CF1 --> CRM["BuzzCRM
Khách hàng được gắn tag
segment, sẵn sàng cho
sales follow-up"]
CF2 --> CRM
CF3 --> CRM
CF4 --> CRM
style SEG_RESULT fill:#4A90D9,color:#fff
style API fill:#4A90D9,color:#fff
style CF1 fill:#4A90D9,color:#fff
style CF2 fill:#4A90D9,color:#fff
style CF3 fill:#4A90D9,color:#fff
style CF4 fill:#4A90D9,color:#fff
style CRM fill:#4A90D9,color:#fff
| Custom Field | Mô Tả | Ví Dụ |
|---|---|---|
| Segment Name | Tên nhóm đối tượng được gán | "Yêu Thích Thể Thao" |
| Segment Score | Điểm phù hợp của khách hàng với nhóm | 0.85 (85%) |
| Campaign | Chiến dịch/dự án liên quan | "Izumi City Q1-2026" |
| Segment Date | Ngày phân nhóm | 2026-03-16 |
| Segment Source | Nguồn phân nhóm (tiêu chí nào) | "Tiện ích: gym, hồ bơi" |
Dữ liệu segment được đồng bộ tự động về BuzzCRM qua API. Đội ngũ sales có thể lọc và follow-up khách hàng theo segment trực tiếp trong CRM mà không cần truy cập Data Analyzer.
| Bước | Diễn Biến | Ví Dụ |
|---|---|---|
| 1. Dữ liệu | BuzzCRM đồng bộ tự động | Dữ liệu khách hàng luôn cập nhật qua API |
| 2. Nhập liệu | Marketing dán mô tả dự án | "Izumi City — ven sông có gym, hồ bơi, nhà thông minh cho chuyên viên trẻ" |
| 3. AI chia nhỏ | AI tạo 4 câu tìm kiếm nhắm mục tiêu | "người thích gym hồ bơi", "tìm nhà thông minh", "gia đình ven sông", "chuyên viên trẻ" |
| 4. Tìm kiếm | Mỗi câu tìm khách hàng phù hợp | Câu 1: 42 người, Câu 2: 28 người, Câu 3: 35 người, Câu 4: 31 người |
| 5. Gộp | Loại bỏ trùng lặp giữa các câu | 89 người dùng duy nhất |
| 6. Phân nhóm | Chia thành đối tượng mục tiêu | 3-5 nhóm đối tượng theo sở thích và nhân khẩu học |
| 7. Đồng bộ CRM | Cập nhật custom fields về BuzzCRM | Gán segment name, score, campaign cho từng khách hàng |
| 8. Tạo nội dung | AI tạo bài viết + hình ảnh cho từng nhóm | 3 bộ creative: tiêu đề, nội dung, CTA, hình ảnh |
| 9. Gợi ý targeting | AI đề xuất targeting cho tham khảo | Tuổi, vị trí, sở thích, hành vi, lookalike cho từng nhóm |
| 10. Cấu hình & chạy | Người dùng tự cấu hình Facebook Ads | Tham khảo gợi ý AI, tự tay cài đặt trên Ads Manager |
| 11. Cải thiện | AI học từ dữ liệu tương tác | Phân tích like, share, CTR để tối ưu nội dung lần sau |
flowchart LR
subgraph Before["Trước: Quy Trình Thủ Công"]
M1["Xuất data thủ công
từ CRM"]
M2["Marketing đoán
ai có thể quan tâm"]
M3["Viết nội dung QC
bằng tay"]
M4["Không biết QC nào
hiệu quả"]
M1 --> M2 --> M3 --> M4
end
subgraph After["Sau: Với Data Analyzer"]
A1["BuzzCRM
đồng bộ tự động"]
A2["AI tìm & phân nhóm
đối tượng"]
A3["AI tạo nội dung
+ hình ảnh"]
A4["AI cải thiện
từ dữ liệu thực"]
A1 --> A2 --> A3 --> A4
end
style M1 fill:#4A90D9,color:#fff
style M2 fill:#4A90D9,color:#fff
style M3 fill:#4A90D9,color:#fff
style M4 fill:#4A90D9,color:#fff
style A1 fill:#4A90D9,color:#fff
style A2 fill:#4A90D9,color:#fff
style A3 fill:#4A90D9,color:#fff
style A4 fill:#4A90D9,color:#fff
Sau khi có nhóm đối tượng từ Tìm Kiếm Theo Dự Án, hệ thống hỗ trợ tạo nội dung quảng cáo phù hợp cho từng nhóm — bao gồm thiết lập kịch bản (scenario), nhập prompt tùy chỉnh, thiết lập ngân sách, tạo bài viết & hình ảnh, và thông báo khi hoàn thành.
flowchart LR
SEG["Nhóm Đối Tượng
từ Tìm Kiếm Theo Dự Án"]
SCENARIO["Thiết Lập Kịch Bản
Scenario cho từng nhóm"]
PROMPT["Nhập Prompt
User tùy chỉnh prompt"]
BUDGET["Thiết Lập Ngân Sách
Budget chiến dịch"]
ANALYZE["AI Phân Tích
& Tạo Nội Dung"]
NOTIFY["Thông Báo
Hoàn Thành"]
PREVIEW["Xem Trước &
Chỉnh Sửa"]
SEG --> SCENARIO --> PROMPT --> BUDGET --> ANALYZE --> NOTIFY --> PREVIEW
style SEG fill:#4A90D9,color:#fff
style SCENARIO fill:#4A90D9,color:#fff
style PROMPT fill:#4A90D9,color:#fff
style BUDGET fill:#4A90D9,color:#fff
style ANALYZE fill:#4A90D9,color:#fff
style NOTIFY fill:#4A90D9,color:#fff
style PREVIEW fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart TD
INPUT["Bước 1: Nhận Dữ Liệu Nhóm Đối Tượng
Từ kết quả Tìm Kiếm Theo Dự Án
VD: 3 nhóm đã nhận diện"]
SCENARIO["Bước 2: Thiết Lập Kịch Bản (Scenario)
Xây dựng chuỗi/hành trình bài viết
cho từng nhóm khách hàng:
- Số lượng bài trong chuỗi
- Thứ tự & mục tiêu mỗi bài
- Tone & messaging strategy"]
PROMPT["Bước 3: Nhập Prompt Tùy Chỉnh
User manual nhập prompt
cho mỗi chiến dịch:
- Yêu cầu về giọng điệu
- Điểm nhấn sản phẩm
- Thông điệp đặc biệt"]
BUDGET["Bước 4: Thiết Lập Ngân Sách
Người dùng tự nhập ngân sách:
- Tổng ngân sách chiến dịch
- Phân bổ theo nhóm đối tượng"]
PROFILE["Bước 5: AI Phân Tích & Tạo Nội Dung
Dựa trên kịch bản + prompt:
- Phân tích chân dung nhóm
- Tạo chuỗi bài viết theo scenario
- Tạo hình ảnh minh họa"]
INPUT --> SCENARIO --> PROMPT --> BUDGET --> PROFILE
PROFILE --> GA["Nhóm A: Thể Thao
Scenario: 3 bài chuỗi
Bài 1: Giới thiệu lifestyle
Bài 2: Tiện ích nổi bật
Bài 3: CTA đăng ký"]
PROFILE --> GB["Nhóm B: Công Nghệ
Scenario: 3 bài chuỗi
Bài 1: Pain point công nghệ
Bài 2: Giải pháp smart home
Bài 3: CTA trải nghiệm"]
PROFILE --> GC["Nhóm C: Gia Đình
Scenario: 3 bài chuỗi
Bài 1: Không gian sống
Bài 2: Tiện ích cho con
Bài 3: CTA tham quan"]
GA --> NOTIFY["Bước 6: Thông Báo Hoàn Thành
Hệ thống gửi notification
khi AI hoàn tất tạo nội dung
cho chiến dịch theo kịch bản"]
GB --> NOTIFY
GC --> NOTIFY
NOTIFY --> PREVIEW["Bước 7: Xem Trước & Chỉnh Sửa
Marketing xem, chỉnh sửa,
chọn post phù hợp nhất"]
PREVIEW --> EXPORT["Bước 8: Xuất Nội Dung
Sẵn sàng đăng trên
các nền tảng quảng cáo"]
style INPUT fill:#4A90D9,color:#fff
style SCENARIO fill:#4A90D9,color:#fff
style PROMPT fill:#4A90D9,color:#fff
style BUDGET fill:#4A90D9,color:#fff
style PROFILE fill:#4A90D9,color:#fff
style GA fill:#4A90D9,color:#fff
style GB fill:#4A90D9,color:#fff
style GC fill:#4A90D9,color:#fff
style NOTIFY fill:#4A90D9,color:#fff
style PREVIEW fill:#4A90D9,color:#fff
style EXPORT fill:#4A90D9,color:#fff
Mỗi chiến dịch có thể thiết lập kịch bản (scenario) cho từng nhóm đối tượng, nhằm xây dựng chuỗi/hành trình bài viết phù hợp thay vì chỉ tạo bài đơn lẻ:
flowchart TD
CAMPAIGN["Chiến Dịch: Izumi City"]
CAMPAIGN --> SA["Scenario Nhóm A: Thể Thao
Hành trình 3 bài"]
CAMPAIGN --> SB["Scenario Nhóm B: Công Nghệ
Hành trình 3 bài"]
CAMPAIGN --> SC["Scenario Nhóm C: Gia Đình
Hành trình 4 bài"]
SA --> SA1["Bài 1: Awareness
Giới thiệu lối sống
năng động ven sông"]
SA --> SA2["Bài 2: Consideration
Chi tiết gym, hồ bơi,
khu thể thao"]
SA --> SA3["Bài 3: Conversion
CTA: Đăng ký tham quan
+ ưu đãi early bird"]
SB --> SB1["Bài 1: Awareness
Smart living là gì?"]
SB --> SB2["Bài 2: Consideration
Smart home features"]
SB --> SB3["Bài 3: Conversion
CTA: Trải nghiệm
nhà mẫu thông minh"]
style CAMPAIGN fill:#4A90D9,color:#fff
style SA fill:#4A90D9,color:#fff
style SB fill:#4A90D9,color:#fff
style SC fill:#4A90D9,color:#fff
style SA1 fill:#4A90D9,color:#fff
style SA2 fill:#4A90D9,color:#fff
style SA3 fill:#4A90D9,color:#fff
style SB1 fill:#4A90D9,color:#fff
style SB2 fill:#4A90D9,color:#fff
style SB3 fill:#4A90D9,color:#fff
| Thành Phần Scenario | Mô Tả | Ví Dụ |
|---|---|---|
| Tên kịch bản | Tên mô tả hành trình | "Hành trình khám phá Izumi City — Nhóm Thể Thao" |
| Số bài trong chuỗi | Số lượng bài viết theo thứ tự | 3-5 bài |
| Giai đoạn mỗi bài | Awareness / Consideration / Conversion | Bài 1: Awareness, Bài 2: Consideration, Bài 3: Conversion |
| Khoảng cách đăng | Thời gian giữa các bài | 2-3 ngày / bài |
| Mục tiêu mỗi bài | KPI cụ thể cho từng bài | Bài 1: Reach, Bài 2: Engagement, Bài 3: Lead |
Khi tạo nội dung cho mỗi chiến dịch, người dùng có thể nhập prompt tùy chỉnh để hướng dẫn AI tạo nội dung theo ý muốn:
| Tham Số Prompt | Mô Tả | Ví Dụ |
|---|---|---|
| Giọng điệu | Tone of voice mong muốn | "Thân thiện, gần gũi, không quá formal" |
| Điểm nhấn | Tính năng/tiện ích cần highlight | "Tập trung vào view sông và không gian xanh" |
| Đối tượng cụ thể | Mô tả thêm về target audience | "Vợ chồng trẻ có con nhỏ, thu nhập 30-50tr" |
| Thông điệp đặc biệt | Khuyến mãi, sự kiện, ưu đãi | "Ưu đãi 10% cho 50 khách đầu tiên tháng 3" |
| Yêu cầu khác | Bất kỳ hướng dẫn bổ sung nào | "Không dùng từ 'đẳng cấp', tránh so sánh đối thủ" |
Với mỗi nhóm đối tượng, AI dựa trên kịch bản + prompt tùy chỉnh để tạo chuỗi bài post hoàn chỉnh:
flowchart TD
SEG_DATA["Dữ Liệu Nhóm Đối Tượng
Nhóm A: Yêu Thích Thể Thao
42 người, 25-35 tuổi, Quận 7
Sở thích: gym, hồ bơi, thể thao"]
PROJECT_DATA["Thông Tin Dự Án
Izumi City - căn hộ ven sông
Tiện ích: gym, hồ bơi,
nhà thông minh, công viên"]
SCENARIO_DATA["Kịch Bản (Scenario)
3 bài chuỗi: Awareness >
Consideration > Conversion"]
USER_PROMPT["Prompt Tùy Chỉnh
Giọng điệu thân thiện,
nhấn mạnh view sông,
ưu đãi 10% tháng 3"]
BUDGET_DATA["Ngân Sách Chiến Dịch
Tổng: 50tr / chiến dịch
Nhóm A: 20tr, B: 15tr, C: 15tr"]
SEG_DATA --> LLM["AI Phân Tích & Tạo
Chuỗi Bài Theo Kịch Bản"]
PROJECT_DATA --> LLM
SCENARIO_DATA --> LLM
USER_PROMPT --> LLM
BUDGET_DATA --> LLM
LLM --> P1["Bài 1: Awareness
Giới thiệu lifestyle ven sông
+ hình ảnh AI"]
LLM --> P2["Bài 2: Consideration
Chi tiết gym & hồ bơi
+ hình ảnh AI"]
LLM --> P3["Bài 3: Conversion
CTA + ưu đãi 10%
+ hình ảnh AI"]
P1 --> DONE["AI Hoàn Thành"]
P2 --> DONE
P3 --> DONE
DONE --> NOTIF["Gửi Thông Báo
Notification cho user
chiến dịch đã tạo xong"]
style SEG_DATA fill:#4A90D9,color:#fff
style PROJECT_DATA fill:#4A90D9,color:#fff
style SCENARIO_DATA fill:#4A90D9,color:#fff
style USER_PROMPT fill:#4A90D9,color:#fff
style BUDGET_DATA fill:#4A90D9,color:#fff
style LLM fill:#4A90D9,color:#fff
style P1 fill:#4A90D9,color:#fff
style P2 fill:#4A90D9,color:#fff
style P3 fill:#4A90D9,color:#fff
style DONE fill:#4A90D9,color:#fff
style NOTIF fill:#4A90D9,color:#fff
Khi AI hoàn thành việc tạo nội dung cho một chiến dịch (theo kịch bản đã thiết lập), hệ thống tự động gửi thông báo cho người dùng:
| Loại Thông Báo | Khi Nào | Nội Dung |
|---|---|---|
| Hoàn thành chiến dịch | AI tạo xong toàn bộ nội dung | "Chiến dịch Izumi City — Nhóm Thể Thao đã hoàn thành 3/3 bài" |
| Hoàn thành từng bài | AI tạo xong mỗi bài trong chuỗi | "Bài 2/3 của Nhóm Công Nghệ đã sẵn sàng xem trước" |
| Lỗi tạo nội dung | AI gặp lỗi trong quá trình tạo | "Không thể tạo hình ảnh cho Bài 3 — vui lòng thử lại" |
Người dùng tự nhập ngân sách cho chiến dịch quảng cáo. Hệ thống lưu trữ thông tin ngân sách để tham khảo, không tự động theo dõi hoặc cảnh báo:
| Tham Số Ngân Sách | Mô Tả | Ví Dụ |
|---|---|---|
| Tổng ngân sách chiến dịch | Giới hạn chi phí do người dùng nhập | 50,000,000 VND |
| Phân bổ theo nhóm | Budget cho mỗi nhóm đối tượng | Nhóm A: 20tr, Nhóm B: 15tr, Nhóm C: 15tr |
| Thành Phần | Mô Tả | Ví Dụ |
|---|---|---|
| Tiêu đề | Ngắn gọn, thu hút, phù hợp nhóm | "Gym & Hồ bơi ngay tầm tay — Sống năng động tại Izumi City" |
| Nội dung chính | 2-3 đoạn: pain point, giải pháp, lợi ích | Mô tả lối sống + tiện ích dự án giải quyết nhu cầu |
| Call-to-Action | Hành động cụ thể kèm ưu đãi | "Đăng ký tham quan nhà mẫu — Nhận ưu đãi 5%" |
| Hình ảnh minh họa | AI tạo hình phù hợp nội dung post | Người trẻ tập gym với view sông |
| Giai đoạn trong chuỗi | Vị trí bài trong kịch bản | Awareness / Consideration / Conversion |
| Nhóm | Bài 1 (Awareness) | Bài 2 (Consideration) | Bài 3 (Conversion) |
|---|---|---|---|
| Thể Thao (42 người) | Lifestyle ven sông — sống năng động mỗi ngày | Gym view sông + hồ bơi Olympic — chi tiết tiện ích | Đăng ký tham quan — ưu đãi 10% cho 50 khách đầu tiên |
| Công Nghệ (28 người) | Smart living là tương lai — bạn đã sẵn sàng? | Smart home một chạm — công nghệ tiết kiệm thời gian | Trải nghiệm nhà mẫu thông minh — đặt lịch hôm nay |
| Gia Đình (35 người) | Không gian xanh ven sông — nơi con trẻ lớn khôn | Công viên, trường học, bệnh viện — đầy đủ tiện ích | An cư lý tưởng — ưu đãi đặc biệt cho gia đình trẻ |
Mỗi nhóm có chuỗi bài viết theo kịch bản (scenario) với hành trình Awareness > Consideration > Conversion. Người dùng nhập prompt tùy chỉnh, thiết lập ngân sách, và nhận thông báo khi AI hoàn thành.
Sau khi có nội dung quảng cáo, AI phân tích đặc điểm từng nhóm đối tượng để gợi ý targeting. Người dùng tham khảo gợi ý và tự tay cấu hình Facebook Ads.
flowchart LR
CONTENT["Nội Dung
Quảng Cáo"]
SEGMENTS["Nhóm
Đối Tượng"]
AI["AI Phân Tích
& Đề Xuất"]
SUGGEST["Gợi Ý
Targeting"]
USER["Người Dùng
Tự Cấu Hình
Facebook Ads"]
CONTENT --> AI
SEGMENTS --> AI
AI --> SUGGEST
SUGGEST -.->|"tham khảo"| USER
style CONTENT fill:#4A90D9,color:#fff
style SEGMENTS fill:#4A90D9,color:#fff
style AI fill:#4A90D9,color:#fff
style SUGGEST fill:#4A90D9,color:#fff
style USER fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart TD
INPUT["Bước 1: Thu Thập Dữ Liệu Đầu Vào
- Nhóm đối tượng + đặc điểm
- Nội dung quảng cáo đã tạo
- Thông tin dự án + tiện ích"]
ANALYZE["Bước 2: AI Phân Tích Tổng Hợp
So sánh đặc điểm từng nhóm
với hành vi người dùng trên
các nền tảng quảng cáo"]
INPUT --> ANALYZE
ANALYZE --> P1["Gợi Ý Targeting
Tuổi, giới tính, vị trí,
sở thích, hành vi, lookalike"]
ANALYZE --> P2["Gợi Ý Định Dạng
Video Ads, Carousel,
Reels, Single Image"]
P1 --> REPORT["Bước 3: Hiển Thị Gợi Ý
Targeting + định dạng
cho từng nhóm đối tượng"]
P2 --> REPORT
REPORT --> USER["Bước 4: Người Dùng Tự Cấu Hình
Tham khảo gợi ý của AI,
tự tay cài đặt trên
Facebook Ads Manager"]
style INPUT fill:#4A90D9,color:#fff
style ANALYZE fill:#4A90D9,color:#fff
style P1 fill:#4A90D9,color:#fff
style P2 fill:#4A90D9,color:#fff
style REPORT fill:#4A90D9,color:#fff
style USER fill:#4A90D9,color:#fff
AI gợi ý targeting cho từng nhóm. Người dùng tự tay cấu hình trên Facebook Ads Manager dựa trên gợi ý này:
| Tham Số | Nhóm A: Thể Thao | Nhóm B: Công Nghệ | Nhóm C: Gia Đình |
|---|---|---|---|
| Độ tuổi | 25-35 | 28-35 | 30-40 |
| Giới tính | Nam & Nữ | Chủ yếu Nam | Nam & Nữ |
| Vị trí | Quận 7, Quận 2, Bình Chánh | Quận 1, Quận 3, Thủ Đức | Quận 7, Bình Chánh, Nhà Bè |
| Sở thích | Fitness, gym, bơi lội, thể thao | Smart home, công nghệ, startup | Gia đình, trường học, công viên |
| Hành vi | Theo dõi fitness influencer | Mua thiết bị tech online | Tìm kiếm trường mầm non |
| Lookalike | Từ danh sách 42 người nhóm A | Từ danh sách 28 người nhóm B | Từ danh sách 35 người nhóm C |
| Định dạng quảng cáo | Video Ads, Reels | Carousel, Single Image | Carousel, Video Ads |
| Bước | Kết Quả | Chi Tiết |
|---|---|---|
| 1. Dữ liệu | BuzzCRM API | Dữ liệu khách hàng đồng bộ tự động |
| 2. Dự án | Izumi City | Căn hộ ven sông, gym, hồ bơi, smart home |
| 3. Phân nhóm | 3 nhóm, 89 người | Thể thao (42), Công nghệ (28), Gia đình (35) |
| 4. Nội dung | 3 bộ bài viết + hình ảnh | Mỗi nhóm có giọng điệu và góc tiếp cận riêng |
| 5. Targeting | 3 bộ gợi ý targeting | AI gợi ý, người dùng tự cấu hình trên Facebook Ads Manager |
| 6. Cải thiện | Sau 1 tuần chạy ads | AI phân tích CTR, engagement để tối ưu nội dung |
Hệ thống phân quyền theo dự án với 2 vai trò chính: Editor và Admin. Mỗi người dùng được gán vai trò cho từng dự án cụ thể, cho phép kiểm soát truy cập linh hoạt. Việc cấu hình Facebook Ads do người dùng tự thực hiện bên ngoài hệ thống.
graph LR
subgraph Roles["Vai Trò Trong Hệ Thống (Theo Dự Án)"]
E["Editor
Xem + tạo/sửa post +
tìm kiếm + tạo nội dung"]
AD["Admin
Editor + Phê duyệt +
quản trị hệ thống"]
end
E -->|"được nâng cấp"| AD
style E fill:#4A90D9,color:#fff
style AD fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart TD
ORG["Tổ Chức / Workspace"]
ORG --> P1["Dự Án: Izumi City"]
ORG --> P2["Dự Án: Akari City"]
ORG --> P3["Dự Án: Waterpoint"]
P1 --> P1E["User A: Editor
Tạo/sửa post, tìm kiếm,
tạo nội dung AI"]
P1 --> P1A["User B: Admin
Editor + Phê duyệt
+ quản trị dự án"]
P2 --> P2E["User A: Admin
Vai trò khác
ở dự án khác"]
P2 --> P2A["User C: Editor
Chỉ có quyền tại
dự án này"]
style ORG fill:#4A90D9,color:#fff
style P1 fill:#4A90D9,color:#fff
style P2 fill:#4A90D9,color:#fff
style P3 fill:#4A90D9,color:#fff
style P1E fill:#4A90D9,color:#fff
style P1A fill:#4A90D9,color:#fff
style P2E fill:#4A90D9,color:#fff
style P2A fill:#4A90D9,color:#fff
Một người dùng có thể có vai trò khác nhau ở các dự án khác nhau. VD: User A là Editor ở Izumi City nhưng là Admin ở Akari City.
| Tính Năng | Editor | Admin |
|---|---|---|
| Xem nhân khẩu học | Co | Co |
| Xem dự án & tiện ích | Co | Co |
| Xem bài post đã tạo | Co | Co |
| Xem kết quả tìm kiếm | Co | Co |
| Xem gợi ý targeting | Co | Co |
| Xem dữ liệu tương tác | Co | Co |
| Tìm kiếm thông minh | Co | Co |
| Tìm kiếm theo dự án | Co | Co |
| Lọc kết quả | Co | Co |
| Tạo/sửa bài post | Co | Co |
| Tạo nội dung quảng cáo bằng AI | Co | Co |
| Phê duyệt bài post | Khong | Co |
| Quản lý dự án | Khong | Co |
| Đồng bộ BuzzCRM | Khong | Co |
| Phân quyền người dùng | Khong | Co |
| Kiểm tra chất lượng | Khong | Co |
| Thiết lập ngân sách chiến dịch | Khong | Co |
Facebook Ads do người dùng tự cấu hình bên ngoài hệ thống. Hệ thống chỉ gợi ý targeting, không quản lý quyền liên quan đến Facebook Ads.
flowchart TD
LOGIN["Người Dùng Đăng Nhập"]
SELECT["Chọn Dự Án"]
CHECK["Hệ Thống Kiểm Tra Vai Trò
Theo dự án được chọn"]
LOGIN --> SELECT --> CHECK
CHECK -->|"Editor"| EDIT["Xem + Tạo/Sửa Post
Tìm kiếm thông minh
Tìm kiếm theo dự án
Tạo/sửa bài post
Tạo nội dung AI"]
CHECK -->|"Admin"| ADMIN["Editor + Phê Duyệt
Phê duyệt bài post
Quản lý dự án
Thiết lập ngân sách
Đồng bộ BuzzCRM
Phân quyền"]
EDIT -->|"Gửi bài để duyệt"| APPROVE["Quy Trình Phê Duyệt
Editor tạo post >
Admin duyệt > Xuất bản"]
ADMIN -->|"Duyệt bài"| APPROVE
style LOGIN fill:#4A90D9,color:#fff
style SELECT fill:#4A90D9,color:#fff
style CHECK fill:#4A90D9,color:#fff
style EDIT fill:#4A90D9,color:#fff
style ADMIN fill:#4A90D9,color:#fff
style APPROVE fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart LR
CREATE["Editor Tạo Post"]
PENDING["Chờ Duyệt
Trạng thái: Pending"]
REVIEW["Admin Xem Xét"]
APPROVED["Đã Duyệt
Sẵn sàng xuất bản"]
REJECTED["Từ Chối
Kèm lý do,
Editor chỉnh sửa lại"]
CREATE --> PENDING --> REVIEW
REVIEW -->|"Duyệt"| APPROVED
REVIEW -->|"Từ chối"| REJECTED
REJECTED -.->|"Chỉnh sửa & gửi lại"| PENDING
style CREATE fill:#4A90D9,color:#fff
style PENDING fill:#F5A623,color:#fff
style REVIEW fill:#4A90D9,color:#fff
style APPROVED fill:#7ED321,color:#fff
style REJECTED fill:#D0021B,color:#fff
Sau khi quảng cáo được đăng, hệ thống lấy dữ liệu tương tác thực tế từ BuzzCRM (đã tổng hợp từ các nền tảng quảng cáo) và sử dụng AI để phân tích, học hỏi, và cải thiện nội dung quảng cáo cho các chiến dịch tiếp theo.
flowchart LR
ADS["Quảng Cáo
Đang Chạy"]
BUZZ["BuzzCRM API
Thu thập dữ liệu
tương tác"]
ANALYZE["AI Phân Tích
Hiệu Quả"]
IMPROVE["Cải Thiện
Nội Dung"]
NEW_ADS["Quảng Cáo
Phiên Bản Mới"]
ADS --> BUZZ --> ANALYZE --> IMPROVE --> NEW_ADS
NEW_ADS -.->|"vòng lặp tiếp theo"| BUZZ
style ADS fill:#4A90D9,color:#fff
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style ANALYZE fill:#4A90D9,color:#fff
style IMPROVE fill:#4A90D9,color:#fff
style NEW_ADS fill:#4A90D9,color:#fff
flowchart TD
POST["Bước 1: Quảng Cáo Được Đăng
Nội dung + hình ảnh
chạy trên Facebook Ads"]
BUZZ["Bước 2: BuzzCRM Thu Thập Dữ Liệu
BuzzCRM tổng hợp dữ liệu tương tác
từ Facebook Ads, đồng bộ qua API:
like, share, comment, click,
CTR, tỷ lệ chuyển đổi"]
POST --> BUZZ
BUZZ --> METRICS["Bước 3: Tính Toán Chỉ Số Hiệu Quả"]
METRICS --> M1["Engagement Rate
Tỷ lệ tương tác
trên tổng reach"]
METRICS --> M2["Click-Through Rate
Tỷ lệ click vào
link hoặc CTA"]
METRICS --> M3["Sentiment Analysis
Phân tích cảm xúc
từ comment"]
METRICS --> M4["So Sánh Giữa Các Nhóm
Nhóm nào phản hồi
tốt nhất?"]
M1 --> AI["Bước 4: AI Phân Tích & Đề Xuất Cải Thiện"]
M2 --> AI
M3 --> AI
M4 --> AI
AI --> R1["Cải thiện tiêu đề
Tiêu đề A có CTR 3.2%
vs B chỉ 1.1%
- Dùng phong cách A"]
AI --> R2["Cải thiện hình ảnh
Hình lifestyle tốt hơn
hình sản phẩm 2.5x
engagement"]
AI --> R3["Cải thiện CTA
CTA ngắn gọn hiệu quả
hơn CTA dài"]
AI --> R4["Cải thiện targeting
Nhóm A phản hồi tốt
hơn kỳ vọng, mở rộng
lookalike"]
R1 --> NEXT["Bước 5: Áp Dụng Cho Chiến Dịch Tiếp Theo
AI tự động điều chỉnh
nội dung và targeting mới"]
R2 --> NEXT
R3 --> NEXT
R4 --> NEXT
style POST fill:#4A90D9,color:#fff
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style METRICS fill:#4A90D9,color:#fff
style M1 fill:#4A90D9,color:#fff
style M2 fill:#4A90D9,color:#fff
style M3 fill:#4A90D9,color:#fff
style M4 fill:#4A90D9,color:#fff
style AI fill:#4A90D9,color:#fff
style R1 fill:#4A90D9,color:#fff
style R2 fill:#4A90D9,color:#fff
style R3 fill:#4A90D9,color:#fff
style R4 fill:#4A90D9,color:#fff
style NEXT fill:#4A90D9,color:#fff
| Chỉ Số | Nguồn Gốc | Qua BuzzCRM | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| Like / Reactions | Facebook Ads | BuzzCRM API | Mức độ quan tâm ban đầu |
| Share | Facebook Ads | BuzzCRM API | Nội dung có giá trị chia sẻ |
| Comment | Facebook Ads | BuzzCRM API | AI phân tích sentiment tích cực/tiêu cực |
| Click-Through Rate | Facebook Ads | BuzzCRM API | Hiệu quả của CTA và tiêu đề |
| Conversion Rate | Facebook Pixel | BuzzCRM API | Tỷ lệ từ xem quảng cáo đến hành động |
| Cost per Result | Facebook Ads | BuzzCRM API | Hiệu quả chi phí trên mỗi kết quả |
| Thời gian xem video | Facebook Ads | BuzzCRM API | Mức độ hấp dẫn của nội dung video |
BuzzCRM đóng vai trò trung tâm dữ liệu duy nhất — tất cả dữ liệu tương tác từ Facebook Ads được tổng hợp và chuẩn hóa trong BuzzCRM trước khi Data Analyzer sử dụng qua API.
CTR (Click-Through Rate) — Tỷ lệ nhấp chuột:
CTR cho biết bao nhiêu phần trăm người nhìn thấy quảng cáo đã nhấp vào nó. Đây là chỉ số đo hiệu quả của tiêu đề và hình ảnh trong việc thu hút người dùng hành động.
| Thành phần | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| CTR | Số lượt click / Số lượt hiển thị x 100% | 350 click / 10.000 hiển thị = 3.5% |
Engagement (Tỷ lệ tương tác):
Engagement đo lường mức độ người dùng tương tác với bài đăng — không chỉ nhìn thấy mà còn thực sự quan tâm đủ để hành động.
| Thành phần | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Engagement Rate | Tổng tương tác / Tổng reach x 100% | 620 tương tác / 10.000 reach = 6.2% |
Tổng tương tác bao gồm:
| Mức Engagement | Đánh Giá | Hành Động |
|---|---|---|
| Dưới 1% | Yếu | Thay đổi nội dung và hình ảnh hoàn toàn |
| 1% - 3% | Trung bình | Tối ưu tiêu đề, CTA, thời gian đăng |
| 3% - 6% | Tốt | Giữ phong cách, mở rộng đối tượng |
| Trên 6% | Xuất sắc | Nhân rộng sang các nhóm đối tượng khác |
CTR vs Engagement — Khác nhau như thế nào:
| CTR | Engagement | |
|---|---|---|
| Đo gì | Chỉ đo lượt click | Đo tất cả tương tác |
| Cho biết | Tiêu đề + hình ảnh có hấp dẫn không | Nội dung tổng thể có giá trị không |
| Quan trọng khi | Muốn người dùng truy cập website | Muốn tăng nhận diện thương hiệu |
| Ví dụ | 3.5% click vào link đăng ký | 6.2% tương tác bao gồm like, share, comment, click |
| Vòng | Nội Dung | CTR | Engagement | AI Học Được |
|---|---|---|---|---|
| V1 | Tiêu đề dài, hình sản phẩm | 1.1% | 2.3% | Baseline — CTR và engagement thấp |
| V2 | Tiêu đề ngắn, hình lifestyle | 2.8% | 5.1% | Tiêu đề ngắn + hình lifestyle tăng CTR 2.5x |
| V3 | Thêm emoji, CTA trực tiếp | 3.5% | 6.2% | Emoji tăng engagement, CTA ngắn tăng CTR thêm 25% |
Developer cần kiểm tra BuzzCRM API về dữ liệu bài đăng quảng cáo (post ads) trước khi triển khai tính năng này.
| Hạng Mục Cần Kiểm Tra | Mô Tả | Trạng Thái |
|---|---|---|
| API endpoint danh sách post ads | Lấy danh sách bài đăng quảng cáo đã chạy | Cần xác nhận |
| Dữ liệu tương tác trên post | Like, share, comment, reactions theo từng bài | Cần xác nhận |
| Chỉ số hiệu quả quảng cáo | CTR, reach, impressions, conversion | Cần xác nhận |
| Nội dung comment | Text comment để AI phân tích sentiment | Cần xác nhận |
| Dữ liệu theo thời gian | Metrics theo ngày/tuần để so sánh vòng | Cần xác nhận |
| Liên kết post với campaign | Mapping bài đăng thuộc chiến dịch nào | Cần xác nhận |
| Webhook hoặc polling | BuzzCRM push data hay Data Analyzer pull? | Cần xác nhận |
flowchart LR
FB["Facebook Ads"] --> BUZZ["BuzzCRM
Tổng hợp & chuẩn hóa
dữ liệu post ads"]
BUZZ -->|"API"| DA["Data Analyzer
Lấy dữ liệu tương tác
để AI phân tích"]
DA --> Q1["GET /posts
Danh sách bài đăng QC"]
DA --> Q2["GET /posts/id/metrics
Chỉ số tương tác"]
DA --> Q3["GET /posts/id/comments
Nội dung comment"]
style FB fill:#4A90D9,color:#fff
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style DA fill:#4A90D9,color:#fff
style Q1 fill:#4A90D9,color:#fff
style Q2 fill:#4A90D9,color:#fff
style Q3 fill:#4A90D9,color:#fff
Hệ thống chuyển dữ liệu khách hàng thô (từ BuzzCRM) thành hồ sơ phong phú, có thể tìm kiếm bằng cách kết hợp thông tin của họ với tiện ích dự án.
flowchart LR
BUZZ["BuzzCRM API"]
RAW["Bản Ghi Khách Hàng Thô
Alice, Nữ, 25 tuổi
Quận 1, HCM
Quan tâm: Akari City
Từ khóa: gym, ven sông"]
ENRICH["Bổ Sung Tiện Ích
Dự Án
Akari City cung cấp:
phòng gym, hồ bơi, công viên,
gần trường học, gần bệnh viện"]
PROFILE["Hồ Sơ Hoàn Chỉnh
Alice, Nữ, 25 tuổi, Thanh niên
Quận 1, Hồ Chí Minh
Dự án: Akari City
Tiện ích: phòng gym, hồ bơi,
công viên, gần trường, gần bệnh viện
Từ khóa: gym, ven sông"]
SEARCH["Sẵn Sàng Cho
Tìm Kiếm Thông Minh"]
BUZZ --> RAW --> ENRICH --> PROFILE --> SEARCH
style BUZZ fill:#4A90D9,color:#fff
style RAW fill:#4A90D9,color:#fff
style ENRICH fill:#4A90D9,color:#fff
style PROFILE fill:#4A90D9,color:#fff
style SEARCH fill:#4A90D9,color:#fff
Việc bổ sung này là lý do thiết lập dự án quan trọng — người dùng quan tâm "Akari City" tự động có thể tìm kiếm được cho "phòng gym", "hồ bơi", "công viên", v.v.
Hệ thống hiểu mối liên kết giữa người dùng, dự án và tiện ích. Đây là điều làm tìm kiếm thông minh hơn so với chỉ khớp từ khóa đơn giản.
graph LR
subgraph Users["Khách Hàng"]
U1["Alice
Nữ, 25 tuổi, Quận 1"]
U2["Bob
Nam, 30 tuổi, Quận 7"]
end
subgraph Projects["Dự Án Bất Động Sản"]
P1["Akari City"]
P2["Waterpoint"]
end
subgraph Amenities["Tiện Ích Dự Án"]
A1["Phòng gym"]
A2["Hồ bơi"]
A3["Công viên"]
A4["Ven sông"]
A5["Sân golf"]
end
subgraph Keywords["Sở Thích Người Dùng"]
K1["gym"]
K2["ven sông"]
K3["thể dục"]
end
U1 -->|"quan tâm"| P1
U2 -->|"quan tâm"| P2
P1 -->|"cung cấp"| A1
P1 -->|"cung cấp"| A2
P1 -->|"cung cấp"| A3
P2 -->|"cung cấp"| A2
P2 -->|"cung cấp"| A4
P2 -->|"cung cấp"| A5
U1 -->|"đề cập"| K1
U1 -->|"đề cập"| K2
U2 -->|"đề cập"| K3
style U1 fill:#4A90D9,color:#fff
style U2 fill:#4A90D9,color:#fff
style P1 fill:#4A90D9,color:#fff
style P2 fill:#4A90D9,color:#fff
style A1 fill:#4A90D9,color:#fff
style A2 fill:#4A90D9,color:#fff
style A3 fill:#4A90D9,color:#fff
style A4 fill:#4A90D9,color:#fff
style A5 fill:#4A90D9,color:#fff
style K1 fill:#4A90D9,color:#fff
style K2 fill:#4A90D9,color:#fff
style K3 fill:#4A90D9,color:#fff
Ví dụ: Tìm kiếm "người thích hồ bơi" tìm được cả Alice (Akari City có hồ bơi) và Bob (Waterpoint có hồ bơi) — dù cả hai không đề cập "hồ bơi" trực tiếp trong từ khóa.
Đây là các câu hỏi kiểm tra tích hợp sẵn dùng để đo độ chính xác tìm kiếm:
| # | Câu Hỏi | Kiểm Tra Điều Gì |
|---|---|---|
| 1 | Người dùng thích phòng gym | Khách hàng thích gym |
| 2 | Thanh niên quan tâm trường học | Người trẻ quan tâm trường học |
| 3 | Ven sông và thiên nhiên | Người yêu thích ven sông và thiên nhiên |
| 4 | Người cao tuổi cần gần bệnh viện | Người cao tuổi cần gần bệnh viện |
| 5 | Chuyên viên trẻ muốn nhà thông minh và hồ bơi | Chuyên viên trẻ muốn nhà thông minh + hồ bơi |
| 6 | Người quan tâm đến thú cưng và lối sống yoga | Lối sống thú cưng + yoga (trường hợp biên — tiện ích này không có trong dự án nào) |
Câu #6 dự kiến trả về kết quả yếu. Nó kiểm tra cách hệ thống xử lý khi tìm tiện ích không dự án nào cung cấp.
mindmap
root(("Data Analyzer"))
BuzzCRM API
Đồng bộ dữ liệu tự động
Không nhập thủ công
Dữ liệu luôn cập nhật
Phân Quyền (theo dự án)
Editor - xem + tạo/sửa bài đăng + tìm kiếm + tạo nội dung
Admin - Editor + phê duyệt + quản trị
Khám Phá Nhân Khẩu Học
Phân bố tuổi & giới tính
Phân tích theo vị trí
Từ khóa phổ biến
Tương quan giữa các cột
Quản Lý Dự Án
Xem tất cả dự án
Thêm dự án mới
Cập nhật tiện ích
Xóa dự án
Tìm Kiếm Thông Minh
Truy vấn ngôn ngữ tự nhiên
Lọc theo nhân khẩu học
Kết quả xếp hạng
Chỉ số độ tin cậy
Tìm Kiếm Theo Dự Án
Dán nội dung dự án
AI tạo câu tìm kiếm
Tìm khách hàng phù hợp
Phân nhóm đối tượng
Xuất cho chiến dịch quảng cáo
Tạo Nội Dung Quảng Cáo
AI phân tích chân dung nhóm
Tạo bài viết theo nhóm
Tạo hình ảnh minh họa
Tùy chỉnh giọng điệu
Xem trước theo nền tảng
Gợi Ý Facebook Ads Targeting
AI gợi ý targeting chi tiết
Gợi ý định dạng quảng cáo
Gợi ý lookalike audience
Người dùng tự cấu hình Ads Manager
Cải Thiện Quảng Cáo
Thu thập dữ liệu tương tác
AI phân tích hiệu quả
Cải thiện nội dung tự động
Vòng phản hồi liên tục
Kiểm Tra Chất Lượng
Câu hỏi kiểm tra mặc định
Câu hỏi kiểm tra tùy chỉnh
Đánh giá bằng AI
Báo cáo chất lượng